Nguyễn Huy Toán
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Trấn Hòa- Hợp Hòa- Sơn Dương |
| Ngày hy sinh | 20/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Ngã ba, Mỹ Thạch |
| Vị trí mộ | (18-84)09 Mộ 5 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048378]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Toán, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=20/10/1972, Quê quán=Trấn Hòa- Hợp Hòa- Sơn Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã ba, Mỹ Thạch, Vị trí mộ=(18-84)09 Mộ 5 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28801 (số thứ tự 1048378).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Toán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Huy Toán” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 20/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Tiến
- Mai Xuân Tới
- Trần Thanh An
- Nga
- Anhin
- Nguyễn Ngọc Tăng
- Nguyễn Phú Thứ
- Lê Thế Đệ
- Vũ Ngọc Liêm
- Nguyễn Văn Xuyền
- Vũ Ngọc Liêm
- Nguyễn Văn Cúc
- Hứa Hồng Binh
- Đặng Hồng Dũng
- Trần Đức Tính
- Hán Văn Nhâm
- Nguyễn Doãn Miễn
- Nguyễn Thanh Tịnh
- Lương Bá Đích
- Đào Đại Cử
- Nguyễn Hữu Quang
- Nguyễn Mạnh Tề
- Vũ Khúc Nhạc
- Đàm Văn Dìn
- Vi Hảo Nhiên
- Nguyễn Bá Hiền
- Lê Văn Ly
- Phạm Quyết Chiến
- Tống Thanh Nguyên
- Trương Xuân Vững
- Bùi Hữu Toàn
- Đỗ Văn Luận
- Phạm Quốc Hùng
- Đoàn Trọng Tăng
- Vũ Trọng Bình
- Hoàng Văn Viên
- Nguyễn Thiện Thuật
- Nguyễn Trung Phổ
- Lê Đức Hải
- Đinh Văn Dũng
- Bùi Văn Viễn
- Chu Minh Ngọc
- Chu Văn Ngọc