Cao Ngọc Mĩ

Năm sinh1951
Quê quánBản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 5/7/1972
Nơi hy sinhTây bến phà Krông
Vị trí mộ (91-09)02 Plây Breng mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048934]: Lietsi {Họ tên=Cao Ngọc Mĩ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26485, Quê quán=Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bến phà Krông, Vị trí mộ=(91-09)02 Plây Breng mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29357 (số thứ tự 1048934).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Ngọc Mĩ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Ngọc Mĩ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thiện Lạc
  2. Nông Văn Nhân
  3. Phạm Văn Xuân
  4. Phạm Văn Tỉnh
  5. Nguyễn Văn Tình
  6. Trần Văn Đình
  7. Ngô Văn Dần
  8. Lê Văn Tuyền
  9. Hoàng Hoe Phong
  10. Nông Thế Sửu
  11. Đinh Văn Canh
  12. Kơ Pcah Hướ
  13. Rơ Lan Tếh
  14. Trần Đại Dũng
  15. Trương Quế Khoa
  16. Ngô Xuân Chiều
  17. Nguyễn Văn Toản
  18. Bùi Đức Ái
  19. Vũ Hồng Thải
  20. Nguyễn Hồng Cường
  21. Vũ Hồng Thái
  22. A U
  23. A Oép
  24. Lê Đức Chính
  25. Nguyễn Phú Khai
  26. Nguyễn Văn Tưởng
  27. Đỗ Quang Nhạ
  28. Bùi Xuân Hoản
  29. Nguyễn Văn Lạc
  30. Nguyễn Văn Phương
  31. Bùi Văn Thái
  32. Bùi Minh Châu
  33. Vũ Xuân Hùng
  34. Nguyễn Trọng Lành
  35. Vi Văn Anh
  36. Lâm Văn Tình
  37. Trần Dũng Hải
  38. Lê Xuân Phú
  39. Lê Phạm Thái
  40. Bùi Văn Bồi
  41. Đinh Tiến Sáng
  42. Phạm Văn Hùng
  43. Phan Trọng Kỉnh
  44. Trần Văn Học
  45. Bùi Đức Tìm
  46. Đào Phùng Lập
  47. Đinh Bá Thân
  48. Bùi Văn Thâm
  49. Dương Tam Kiệt
  50. Đinh Văn Thống
  51. Phạm Mai Hùng (Trung)
  52. Nguyễn Văn Soát
  53. Nguyễn Quang Tưởng
  54. Lê Văn Nguyên
  55. Nguyễn Quốc Dân
  56. Lê Phạm Thái
  57. Hoàng Thanh Hương
  58. Lang Xuân Đầu
  59. Hoàng Văn Xuyến
  60. Đại Quốc Hương