Dương Tam Kiệt

Năm sinh1945
Quê quán14 Trần Phú- thị xã Ninh Bình
Ngày hy sinh 5/7/1972
Nơi hy sinhKleng
Vị trí mộ (94-01)04 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041721]: Lietsi {Họ tên=Dương Tam Kiệt, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26485, Quê quán=14 Trần Phú- thị xã Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kleng, Vị trí mộ=(94-01)04 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22144 (số thứ tự 1041721).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Tam Kiệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Tam Kiệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thiện Lạc
  2. Nông Văn Nhân
  3. Phạm Văn Xuân
  4. Phạm Văn Tỉnh
  5. Nguyễn Văn Tình
  6. Trần Văn Đình
  7. Ngô Văn Dần
  8. Lê Văn Tuyền
  9. Hoàng Hoe Phong
  10. Nông Thế Sửu
  11. Đinh Văn Canh
  12. Kơ Pcah Hướ
  13. Rơ Lan Tếh
  14. Trần Đại Dũng
  15. Trương Quế Khoa
  16. Ngô Xuân Chiều
  17. Nguyễn Văn Toản
  18. Bùi Đức Ái
  19. Vũ Hồng Thải
  20. Nguyễn Hồng Cường
  21. Vũ Hồng Thái
  22. A U
  23. A Oép
  24. Lê Đức Chính
  25. Nguyễn Phú Khai
  26. Nguyễn Văn Tưởng
  27. Đỗ Quang Nhạ
  28. Bùi Xuân Hoản
  29. Nguyễn Văn Lạc
  30. Nguyễn Văn Phương
  31. Bùi Văn Thái
  32. Bùi Minh Châu
  33. Vũ Xuân Hùng
  34. Nguyễn Trọng Lành
  35. Vi Văn Anh
  36. Lâm Văn Tình
  37. Trần Dũng Hải
  38. Lê Xuân Phú
  39. Lê Phạm Thái
  40. Bùi Văn Bồi
  41. Đinh Tiến Sáng
  42. Phạm Văn Hùng
  43. Phan Trọng Kỉnh
  44. Trần Văn Học
  45. Bùi Đức Tìm
  46. Đào Phùng Lập
  47. Đinh Bá Thân
  48. Bùi Văn Thâm
  49. Đinh Văn Thống
  50. Phạm Mai Hùng (Trung)
  51. Nguyễn Văn Soát
  52. Nguyễn Quang Tưởng
  53. Lê Văn Nguyên
  54. Nguyễn Quốc Dân
  55. Lê Phạm Thái
  56. Hoàng Thanh Hương
  57. Lang Xuân Đầu
  58. Hoàng Văn Xuyến
  59. Đại Quốc Hương
  60. Cao Ngọc Mĩ