Vũ Hồng Thải

Năm sinh1949
Quê quánQuyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 5/7/1972
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhKon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039439]: Lietsi {Họ tên=Vũ Hồng Thải, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26485, Quê quán=Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19862 (số thứ tự 1039439).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hồng Thải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Hồng Thải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thiện Lạc
  2. Nông Văn Nhân
  3. Phạm Văn Xuân
  4. Phạm Văn Tỉnh
  5. Nguyễn Văn Tình
  6. Trần Văn Đình
  7. Ngô Văn Dần
  8. Lê Văn Tuyền
  9. Hoàng Hoe Phong
  10. Nông Thế Sửu
  11. Đinh Văn Canh
  12. Kơ Pcah Hướ
  13. Rơ Lan Tếh
  14. Trần Đại Dũng
  15. Trương Quế Khoa
  16. Ngô Xuân Chiều
  17. Nguyễn Văn Toản
  18. Bùi Đức Ái
  19. Nguyễn Hồng Cường
  20. Vũ Hồng Thái
  21. A U
  22. A Oép
  23. Lê Đức Chính
  24. Nguyễn Phú Khai
  25. Nguyễn Văn Tưởng
  26. Đỗ Quang Nhạ
  27. Bùi Xuân Hoản
  28. Nguyễn Văn Lạc
  29. Nguyễn Văn Phương
  30. Bùi Văn Thái
  31. Bùi Minh Châu
  32. Vũ Xuân Hùng
  33. Nguyễn Trọng Lành
  34. Vi Văn Anh
  35. Lâm Văn Tình
  36. Trần Dũng Hải
  37. Lê Xuân Phú
  38. Lê Phạm Thái
  39. Bùi Văn Bồi
  40. Đinh Tiến Sáng
  41. Phạm Văn Hùng
  42. Phan Trọng Kỉnh
  43. Trần Văn Học
  44. Bùi Đức Tìm
  45. Đào Phùng Lập
  46. Đinh Bá Thân
  47. Bùi Văn Thâm
  48. Dương Tam Kiệt
  49. Đinh Văn Thống
  50. Phạm Mai Hùng (Trung)
  51. Nguyễn Văn Soát
  52. Nguyễn Quang Tưởng
  53. Lê Văn Nguyên
  54. Nguyễn Quốc Dân
  55. Lê Phạm Thái
  56. Hoàng Thanh Hương
  57. Lang Xuân Đầu
  58. Hoàng Văn Xuyến
  59. Đại Quốc Hương
  60. Cao Ngọc Mĩ