Lê Đức Chính

Năm sinh1949
Quê quánDiễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 5/7/1972
Nơi hy sinhĐường 14 nam đồi 552 Kon Tum
Vị trí mộ (20-93)01 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039691]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Chính, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26485, Quê quán=Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 nam đồi 552 Kon Tum, Vị trí mộ=(20-93)01 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20114 (số thứ tự 1039691).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thiện Lạc
  2. Nông Văn Nhân
  3. Phạm Văn Xuân
  4. Phạm Văn Tỉnh
  5. Nguyễn Văn Tình
  6. Trần Văn Đình
  7. Ngô Văn Dần
  8. Lê Văn Tuyền
  9. Hoàng Hoe Phong
  10. Nông Thế Sửu
  11. Đinh Văn Canh
  12. Kơ Pcah Hướ
  13. Rơ Lan Tếh
  14. Trần Đại Dũng
  15. Trương Quế Khoa
  16. Ngô Xuân Chiều
  17. Nguyễn Văn Toản
  18. Bùi Đức Ái
  19. Vũ Hồng Thải
  20. Nguyễn Hồng Cường
  21. Vũ Hồng Thái
  22. A U
  23. A Oép
  24. Nguyễn Phú Khai
  25. Nguyễn Văn Tưởng
  26. Đỗ Quang Nhạ
  27. Bùi Xuân Hoản
  28. Nguyễn Văn Lạc
  29. Nguyễn Văn Phương
  30. Bùi Văn Thái
  31. Bùi Minh Châu
  32. Vũ Xuân Hùng
  33. Nguyễn Trọng Lành
  34. Vi Văn Anh
  35. Lâm Văn Tình
  36. Trần Dũng Hải
  37. Lê Xuân Phú
  38. Lê Phạm Thái
  39. Bùi Văn Bồi
  40. Đinh Tiến Sáng
  41. Phạm Văn Hùng
  42. Phan Trọng Kỉnh
  43. Trần Văn Học
  44. Bùi Đức Tìm
  45. Đào Phùng Lập
  46. Đinh Bá Thân
  47. Bùi Văn Thâm
  48. Dương Tam Kiệt
  49. Đinh Văn Thống
  50. Phạm Mai Hùng (Trung)
  51. Nguyễn Văn Soát
  52. Nguyễn Quang Tưởng
  53. Lê Văn Nguyên
  54. Nguyễn Quốc Dân
  55. Lê Phạm Thái
  56. Hoàng Thanh Hương
  57. Lang Xuân Đầu
  58. Hoàng Văn Xuyến
  59. Đại Quốc Hương
  60. Cao Ngọc Mĩ