Quách Công Hữu

Năm sinh1949
Quê quánKiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/10/1973
Nơi hy sinhĐường 14, Phú Mỹ, Mỹ Thạch
Vị trí mộ (21-78)09 NT D3 mộ 4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047118]: Lietsi {Họ tên=Quách Công Hữu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26939, Quê quán=Kiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Phú Mỹ, Mỹ Thạch, Vị trí mộ=(21-78)09 NT D3 mộ 4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27541 (số thứ tự 1047118).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quách Công Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quách Công Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 2/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sơn
  2. Đoàn Tất Thắng
  3. Nguyễn Bá Cưu
  4. Ngô Văn Hai
  5. Nguyễn Đức Thành
  6. Nguyễn Minh Sắc
  7. Nguyễn Văn Đông
  8. Nguyễn Văn Đoàn
  9. Trần Đình Súy
  10. Bùi Đăng Tuấn
  11. Phạm Ngọc Cẩn
  12. Nguyễn Văn Thường
  13. Nguyễn Doãn Bê
  14. Lê Trí Vân
  15. Đỗ Văn Nắng
  16. Lê Văn Hào
  17. Phạm Trọng Hoa
  18. Nguyễn Công Xuân
  19. Vũ Xuân Nghị
  20. Nguyễn Văn Việt
  21. Hoàng Tiến Xuân
  22. Nguyễn Văn Điểm
  23. Nguyễn Văn Long
  24. Nguyễn Văn Bắc
  25. Bùi Đình Học
  26. Hà Văn Chúc
  27. Nguyễn Văn Hùng
  28. Dương Công Định
  29. Nguyễn Công Huấn
  30. Bùi Văn Bổng
  31. Lê Văn Hòa
  32. Nguyễn Văn Sam