Bùi Đình Học

Năm sinh1952
Quê quánĐội 1- Cổ Phúc- Châu Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 2/10/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043386]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đình Học, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26939, Quê quán=Đội 1- Cổ Phúc- Châu Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23809 (số thứ tự 1043386).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đình Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đình Học” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 2/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sơn
  2. Đoàn Tất Thắng
  3. Nguyễn Bá Cưu
  4. Ngô Văn Hai
  5. Nguyễn Đức Thành
  6. Nguyễn Minh Sắc
  7. Nguyễn Văn Đông
  8. Nguyễn Văn Đoàn
  9. Trần Đình Súy
  10. Bùi Đăng Tuấn
  11. Phạm Ngọc Cẩn
  12. Nguyễn Văn Thường
  13. Nguyễn Doãn Bê
  14. Lê Trí Vân
  15. Đỗ Văn Nắng
  16. Lê Văn Hào
  17. Phạm Trọng Hoa
  18. Nguyễn Công Xuân
  19. Vũ Xuân Nghị
  20. Nguyễn Văn Việt
  21. Hoàng Tiến Xuân
  22. Nguyễn Văn Điểm
  23. Nguyễn Văn Long
  24. Nguyễn Văn Bắc
  25. Hà Văn Chúc
  26. Nguyễn Văn Hùng
  27. Dương Công Định
  28. Nguyễn Công Huấn
  29. Bùi Văn Bổng
  30. Quách Công Hữu
  31. Lê Văn Hòa
  32. Nguyễn Văn Sam