Trần Đình Súy

Năm sinh1951
Quê quánNguyệt Lãng- Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 2/10/1973
Nơi hy sinhChư Thoi, Kon Tum
Vị trí mộ (73-20)09 Plei Mơ Rông m6 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042873]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Súy, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26939, Quê quán=Nguyệt Lãng- Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Thoi, Kon Tum, Vị trí mộ=(73-20)09 Plei Mơ Rông m6 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23296 (số thứ tự 1042873).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Súy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Súy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 2/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sơn
  2. Đoàn Tất Thắng
  3. Nguyễn Bá Cưu
  4. Ngô Văn Hai
  5. Nguyễn Đức Thành
  6. Nguyễn Minh Sắc
  7. Nguyễn Văn Đông
  8. Nguyễn Văn Đoàn
  9. Bùi Đăng Tuấn
  10. Phạm Ngọc Cẩn
  11. Nguyễn Văn Thường
  12. Nguyễn Doãn Bê
  13. Lê Trí Vân
  14. Đỗ Văn Nắng
  15. Lê Văn Hào
  16. Phạm Trọng Hoa
  17. Nguyễn Công Xuân
  18. Vũ Xuân Nghị
  19. Nguyễn Văn Việt
  20. Hoàng Tiến Xuân
  21. Nguyễn Văn Điểm
  22. Nguyễn Văn Long
  23. Nguyễn Văn Bắc
  24. Bùi Đình Học
  25. Hà Văn Chúc
  26. Nguyễn Văn Hùng
  27. Dương Công Định
  28. Nguyễn Công Huấn
  29. Bùi Văn Bổng
  30. Quách Công Hữu
  31. Lê Văn Hòa
  32. Nguyễn Văn Sam