Phạm Đình Chiến

Năm sinh1954
Quê quánThôn Nam- Đông Sơn- Đông Sơn- Thái Bình
Ngày hy sinh 13/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (23-22)05 Nghĩa trang D3 mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046808]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Chiến, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=13/10/1972, Quê quán=Thôn Nam- Đông Sơn- Đông Sơn- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(23-22)05 Nghĩa trang D3 mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27231 (số thứ tự 1046808).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hải
  2. Vũ Văn Bỉnh
  3. La Văn Du
  4. Lê Đình Tộ
  5. Nguyễn Đình Thư (Thủ)
  6. Ngô Kháng Chiến
  7. Phạm Văn Huynh
  8. Nguyễn Tất Hiển
  9. Phạm Văn Bái
  10. Vũ Tiến Bình
  11. Trần Văn Hải
  12. Đàm Văn Tính