Ngô Kháng Chiến

Năm sinh1952
Quê quánCẩm Trang- Mai Trang- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 13/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (30-16)06 mộ 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045778]: Lietsi {Họ tên=Ngô Kháng Chiến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=13/10/1972, Quê quán=Cẩm Trang- Mai Trang- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(30-16)06 mộ 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26201 (số thứ tự 1045778).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Kháng Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Kháng Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hải
  2. Vũ Văn Bỉnh
  3. La Văn Du
  4. Lê Đình Tộ
  5. Nguyễn Đình Thư (Thủ)
  6. Phạm Văn Huynh
  7. Phạm Đình Chiến
  8. Nguyễn Tất Hiển
  9. Phạm Văn Bái
  10. Vũ Tiến Bình
  11. Trần Văn Hải
  12. Đàm Văn Tính