Nguyễn Đình Thư (Thủ)

Năm sinh1950
Quê quánHiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 13/10/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhNam Ku Rỗ, Plei Ku

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042317]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Thư (Thủ), Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/10/1972, Quê quán=Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Ku Rỗ, Plei Ku, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22740 (số thứ tự 1042317).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thư (Thủ)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thư (Thủ)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hải
  2. Vũ Văn Bỉnh
  3. La Văn Du
  4. Lê Đình Tộ
  5. Ngô Kháng Chiến
  6. Phạm Văn Huynh
  7. Phạm Đình Chiến
  8. Nguyễn Tất Hiển
  9. Phạm Văn Bái
  10. Vũ Tiến Bình
  11. Trần Văn Hải
  12. Đàm Văn Tính