Đàm Văn Tính

Năm sinh1953
Quê quánThiệu Ngọc- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 13/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055404]: Lietsi {Họ tên=Đàm Văn Tính, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=13/10/1972, Quê quán=Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35827 (số thứ tự 1055404).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hải
  2. Vũ Văn Bỉnh
  3. La Văn Du
  4. Lê Đình Tộ
  5. Nguyễn Đình Thư (Thủ)
  6. Ngô Kháng Chiến
  7. Phạm Văn Huynh
  8. Phạm Đình Chiến
  9. Nguyễn Tất Hiển
  10. Phạm Văn Bái
  11. Vũ Tiến Bình
  12. Trần Văn Hải