Hoàng Văn Rèn

Năm sinh1949
Quê quánLâm Xá- Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 16/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (69-19)09 Tân Phú m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046486]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Rèn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/06/1972, Quê quán=Lâm Xá- Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(69-19)09 Tân Phú m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26909 (số thứ tự 1046486).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Rèn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Rèn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 16/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn May
  2. Lê Duy Lan
  3. Lương Minh Thế
  4. Giáp Văn Khương
  5. Lê Văn Châu
  6. Nguyễn Trung Lập
  7. Phạm Hồng Ty
  8. Lê Đắc Vụ
  9. Nguyễn Hoài Tam
  10. Trần Bá Phúc
  11. Ma Ngọc Đáo
  12. Hoàng Ngọc Thinh
  13. Nguyễn Trọng Nâng
  14. Vũ Văn Ngọc
  15. Nguyễn Quang Thêu
  16. Bùi Xuân Vinh
  17. Chu Văn Ngừng
  18. Vũ Đình Ngọc
  19. Lê Văn Tuấn
  20. Lê Thanh Thắng
  21. Nguyễn Văn Tới
  22. Nguyễn Văn Liêm
  23. Lương Hữu Long
  24. Nông Nguyễn Đảng
  25. Bùi Trọng Thủy
  26. Trương Ngọc Hoàn
  27. Phạm Văn Tin
  28. Lê Văn Ngọc
  29. Lê Ngọc Phụng (Phụ)
  30. Nguyễn Văn Dương
  31. Trần Văn Khang
  32. Phạm Ngọc Ninh
  33. Lê Thanh Vụ
  34. Chu Văn Ngừ
  35. Nguyễn Hoàng Tam
  36. Lê Duy Lạm