Lê Duy Lan

Năm sinh1952
Quê quánĐồng Nhuệ- Mỹ Thuận- ngoại thành Nam Định
Ngày hy sinh 16/06/1972
Nơi hy sinhQuận 1 Kon Tum
Vị trí mộ (90-19)09 mộ3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038762]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Lan, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=16/06/1972, Quê quán=Đồng Nhuệ- Mỹ Thuận- ngoại thành Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quận 1 Kon Tum, Vị trí mộ=(90-19)09 mộ3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19185 (số thứ tự 1038762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 16/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn May
  2. Lương Minh Thế
  3. Giáp Văn Khương
  4. Lê Văn Châu
  5. Nguyễn Trung Lập
  6. Phạm Hồng Ty
  7. Lê Đắc Vụ
  8. Nguyễn Hoài Tam
  9. Trần Bá Phúc
  10. Ma Ngọc Đáo
  11. Hoàng Ngọc Thinh
  12. Nguyễn Trọng Nâng
  13. Vũ Văn Ngọc
  14. Nguyễn Quang Thêu
  15. Bùi Xuân Vinh
  16. Chu Văn Ngừng
  17. Vũ Đình Ngọc
  18. Lê Văn Tuấn
  19. Lê Thanh Thắng
  20. Nguyễn Văn Tới
  21. Nguyễn Văn Liêm
  22. Lương Hữu Long
  23. Nông Nguyễn Đảng
  24. Bùi Trọng Thủy
  25. Hoàng Văn Rèn
  26. Trương Ngọc Hoàn
  27. Phạm Văn Tin
  28. Lê Văn Ngọc
  29. Lê Ngọc Phụng (Phụ)
  30. Nguyễn Văn Dương
  31. Trần Văn Khang
  32. Phạm Ngọc Ninh
  33. Lê Thanh Vụ
  34. Chu Văn Ngừ
  35. Nguyễn Hoàng Tam
  36. Lê Duy Lạm