Nguyễn Văn Liêm

Năm sinh1951
Quê quánHùng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 16/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14 Khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (74-16)08 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045038]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Liêm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=16/06/1972, Quê quán=Hùng Lý- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(74-16)08 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25461 (số thứ tự 1045038).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Liêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Liêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 16/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn May
  2. Lê Duy Lan
  3. Lương Minh Thế
  4. Giáp Văn Khương
  5. Lê Văn Châu
  6. Nguyễn Trung Lập
  7. Phạm Hồng Ty
  8. Lê Đắc Vụ
  9. Nguyễn Hoài Tam
  10. Trần Bá Phúc
  11. Ma Ngọc Đáo
  12. Hoàng Ngọc Thinh
  13. Nguyễn Trọng Nâng
  14. Vũ Văn Ngọc
  15. Nguyễn Quang Thêu
  16. Bùi Xuân Vinh
  17. Chu Văn Ngừng
  18. Vũ Đình Ngọc
  19. Lê Văn Tuấn
  20. Lê Thanh Thắng
  21. Nguyễn Văn Tới
  22. Lương Hữu Long
  23. Nông Nguyễn Đảng
  24. Bùi Trọng Thủy
  25. Hoàng Văn Rèn
  26. Trương Ngọc Hoàn
  27. Phạm Văn Tin
  28. Lê Văn Ngọc
  29. Lê Ngọc Phụng (Phụ)
  30. Nguyễn Văn Dương
  31. Trần Văn Khang
  32. Phạm Ngọc Ninh
  33. Lê Thanh Vụ
  34. Chu Văn Ngừ
  35. Nguyễn Hoàng Tam
  36. Lê Duy Lạm