Hoàng Ngọc Thinh

Năm sinh1949
Quê quánXuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 16/06/1972
Nơi hy sinhĐội điều trị 17
Vị trí mộ Nghĩa trang H1, D24 F320, mộ 8, hàng 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041610]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Ngọc Thinh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/06/1972, Quê quán=Xuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 17, Vị trí mộ=Nghĩa trang H1, D24 F320, mộ 8, hàng 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22033 (số thứ tự 1041610).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ngọc Thinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ngọc Thinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 16/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn May
  2. Lê Duy Lan
  3. Lương Minh Thế
  4. Giáp Văn Khương
  5. Lê Văn Châu
  6. Nguyễn Trung Lập
  7. Phạm Hồng Ty
  8. Lê Đắc Vụ
  9. Nguyễn Hoài Tam
  10. Trần Bá Phúc
  11. Ma Ngọc Đáo
  12. Nguyễn Trọng Nâng
  13. Vũ Văn Ngọc
  14. Nguyễn Quang Thêu
  15. Bùi Xuân Vinh
  16. Chu Văn Ngừng
  17. Vũ Đình Ngọc
  18. Lê Văn Tuấn
  19. Lê Thanh Thắng
  20. Nguyễn Văn Tới
  21. Nguyễn Văn Liêm
  22. Lương Hữu Long
  23. Nông Nguyễn Đảng
  24. Bùi Trọng Thủy
  25. Hoàng Văn Rèn
  26. Trương Ngọc Hoàn
  27. Phạm Văn Tin
  28. Lê Văn Ngọc
  29. Lê Ngọc Phụng (Phụ)
  30. Nguyễn Văn Dương
  31. Trần Văn Khang
  32. Phạm Ngọc Ninh
  33. Lê Thanh Vụ
  34. Chu Văn Ngừ
  35. Nguyễn Hoàng Tam
  36. Lê Duy Lạm