Trần Gia Cầm
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Liên Minh- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 5/2/1972 |
| Nơi hy sinh | 601 bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (99-15)05 nghĩa trang E48 mộ 6 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046161]: Lietsi {Họ tên=Trần Gia Cầm, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26334, Quê quán=Liên Minh- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=601 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(99-15)05 nghĩa trang E48 mộ 6}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26584 (số thứ tự 1046161).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Gia Cầm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Gia Cầm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 5/2/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Quân
- Hoàng Minh Đán
- Vương Bách Thảo
- Trần Đình Chiến
- Phạm Gia Khánh
- Đinh Thăng
- Nguyễn Văn Uẩn
- Nguyễn Văn Hòa
- Trần Quốc Toản
- Bùi Ngọc Sinh
- Tạ Đức Thảo
- Tống Văn Thêm
- Đoàn Thế Vinh
- Nguyễn Quang Triều
- Nguyễn Đức Tư
- Dương Ngọc Giao
- Cầm Bá Thì
- Hoàng Văn Việt
- Phạm Quí Chức
- Nguyễn Văn Hải
- Hoàng Ninh Dần