Hoàng Ninh Dần

Năm sinh1944
Quê quánXuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/2/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053913]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Ninh Dần, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26334, Quê quán=Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34336 (số thứ tự 1053913).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ninh Dần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ninh Dần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quân
  2. Hoàng Minh Đán
  3. Vương Bách Thảo
  4. Trần Đình Chiến
  5. Phạm Gia Khánh
  6. Đinh Thăng
  7. Nguyễn Văn Uẩn
  8. Nguyễn Văn Hòa
  9. Trần Quốc Toản
  10. Bùi Ngọc Sinh
  11. Tạ Đức Thảo
  12. Tống Văn Thêm
  13. Đoàn Thế Vinh
  14. Trần Gia Cầm
  15. Nguyễn Quang Triều
  16. Nguyễn Đức Tư
  17. Dương Ngọc Giao
  18. Cầm Bá Thì
  19. Hoàng Văn Việt
  20. Phạm Quí Chức
  21. Nguyễn Văn Hải