Trần Quốc Toản

Năm sinh1935
Quê quánTam Liệt- Tam Kỳ- Quảng Nam
Ngày hy sinh 5/2/1972
Nơi hy sinhXá B2 H9, Đắc Lắc
Vị trí mộ Nghĩa trang xá B2, H9, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039900]: Lietsi {Họ tên=Trần Quốc Toản, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=26334, Quê quán=Tam Liệt- Tam Kỳ- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xá B2 H9, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Nghĩa trang xá B2, H9, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20323 (số thứ tự 1039900).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quốc Toản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quốc Toản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quân
  2. Hoàng Minh Đán
  3. Vương Bách Thảo
  4. Trần Đình Chiến
  5. Phạm Gia Khánh
  6. Đinh Thăng
  7. Nguyễn Văn Uẩn
  8. Nguyễn Văn Hòa
  9. Bùi Ngọc Sinh
  10. Tạ Đức Thảo
  11. Tống Văn Thêm
  12. Đoàn Thế Vinh
  13. Trần Gia Cầm
  14. Nguyễn Quang Triều
  15. Nguyễn Đức Tư
  16. Dương Ngọc Giao
  17. Cầm Bá Thì
  18. Hoàng Văn Việt
  19. Phạm Quí Chức
  20. Nguyễn Văn Hải
  21. Hoàng Ninh Dần