Hoàng Minh Đán
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 3- Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 5/2/1972 |
| Nơi hy sinh | Tây nam Đắc Tô |
| Vị trí mộ | (19-98)06 Đắc Mót Lốp mộ 1 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038676]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Đán, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26334, Quê quán=Xóm 3- Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam Đắc Tô, Vị trí mộ=(19-98)06 Đắc Mót Lốp mộ 1}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19099 (số thứ tự 1038676).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Đán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Minh Đán” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 5/2/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Quân
- Vương Bách Thảo
- Trần Đình Chiến
- Phạm Gia Khánh
- Đinh Thăng
- Nguyễn Văn Uẩn
- Nguyễn Văn Hòa
- Trần Quốc Toản
- Bùi Ngọc Sinh
- Tạ Đức Thảo
- Tống Văn Thêm
- Đoàn Thế Vinh
- Trần Gia Cầm
- Nguyễn Quang Triều
- Nguyễn Đức Tư
- Dương Ngọc Giao
- Cầm Bá Thì
- Hoàng Văn Việt
- Phạm Quí Chức
- Nguyễn Văn Hải
- Hoàng Ninh Dần