Lưu Văn Cách

Năm sinh1951
Quê quánNguyễn Phương- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 18/12/1972
Nơi hy sinhThanh An, Gia Lai
Vị trí mộ (25-04)06 Phú Thiện mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046012]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Cách, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=18/12/1972, Quê quán=Nguyễn Phương- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thanh An, Gia Lai, Vị trí mộ=(25-04)06 Phú Thiện mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26435 (số thứ tự 1046012).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Cách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Cách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 18/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Anh Lương
  2. Nguyễn Văn Hồi
  3. Ma Quang Khải
  4. Lý Văn Nhâm
  5. Vũ Duy Phao
  6. Hoàng Văn Triệu
  7. Đỗ Xuân Huân
  8. Nguyễn Văn Cẩn
  9. Nguyễn Văn Hiển
  10. Nguyễn Văn Hiển
  11. Lê Đức Ngoạn
  12. Trần Văn Thanh
  13. Dương Duy Úy
  14. Nguyễn Văn Cử
  15. Đinh Trọng Lạc
  16. Nguyễn Tiến Huyện
  17. Nguyễn Thái Hải
  18. Trần Minh Hoạt
  19. Vũ Ngọc Dung
  20. Phạm Đức An
  21. Đặng Trung Nghĩa