Phạm Đức An

Năm sinh1949
Quê quánKhánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 18/12/1972
Nơi hy sinhChư Bồ, B10, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (27-85)05

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041731]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức An, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=18/12/1972, Quê quán=Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Bồ, B10, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(27-85)05}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22154 (số thứ tự 1041731).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 18/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Anh Lương
  2. Nguyễn Văn Hồi
  3. Ma Quang Khải
  4. Lý Văn Nhâm
  5. Vũ Duy Phao
  6. Hoàng Văn Triệu
  7. Đỗ Xuân Huân
  8. Nguyễn Văn Cẩn
  9. Nguyễn Văn Hiển
  10. Nguyễn Văn Hiển
  11. Lê Đức Ngoạn
  12. Trần Văn Thanh
  13. Dương Duy Úy
  14. Nguyễn Văn Cử
  15. Đinh Trọng Lạc
  16. Nguyễn Tiến Huyện
  17. Nguyễn Thái Hải
  18. Trần Minh Hoạt
  19. Vũ Ngọc Dung
  20. Lưu Văn Cách
  21. Đặng Trung Nghĩa