Lê Đức Ngoạn

Năm sinh1943
Quê quánLiên Hồng- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 18/12/1972
Nơi hy sinhK4, Gia Lai
Vị trí mộ (58-22)05 Ninh Đức mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039879]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Ngoạn, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=18/12/1972, Quê quán=Liên Hồng- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(58-22)05 Ninh Đức mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20302 (số thứ tự 1039879).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Ngoạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Ngoạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 18/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Anh Lương
  2. Nguyễn Văn Hồi
  3. Ma Quang Khải
  4. Lý Văn Nhâm
  5. Vũ Duy Phao
  6. Hoàng Văn Triệu
  7. Đỗ Xuân Huân
  8. Nguyễn Văn Cẩn
  9. Nguyễn Văn Hiển
  10. Nguyễn Văn Hiển
  11. Trần Văn Thanh
  12. Dương Duy Úy
  13. Nguyễn Văn Cử
  14. Đinh Trọng Lạc
  15. Nguyễn Tiến Huyện
  16. Nguyễn Thái Hải
  17. Trần Minh Hoạt
  18. Vũ Ngọc Dung
  19. Phạm Đức An
  20. Lưu Văn Cách
  21. Đặng Trung Nghĩa