Ma Quang Khải

Năm sinh1952
Quê quánNam Vĩ- Định Hóa
Ngày hy sinh 18/12/1972
Nơi hy sinhĐức Kơ Gia Lai
Vị trí mộ (71-25)03 bản đồ Plei Grao Kla m10 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038550]: Lietsi {Họ tên=Ma Quang Khải, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/12/1972, Quê quán=Nam Vĩ- Định Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Kơ Gia Lai, Vị trí mộ=(71-25)03 bản đồ Plei Grao Kla m10 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18973 (số thứ tự 1038550).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Quang Khải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Quang Khải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 18/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Anh Lương
  2. Nguyễn Văn Hồi
  3. Lý Văn Nhâm
  4. Vũ Duy Phao
  5. Hoàng Văn Triệu
  6. Đỗ Xuân Huân
  7. Nguyễn Văn Cẩn
  8. Nguyễn Văn Hiển
  9. Nguyễn Văn Hiển
  10. Lê Đức Ngoạn
  11. Trần Văn Thanh
  12. Dương Duy Úy
  13. Nguyễn Văn Cử
  14. Đinh Trọng Lạc
  15. Nguyễn Tiến Huyện
  16. Nguyễn Thái Hải
  17. Trần Minh Hoạt
  18. Vũ Ngọc Dung
  19. Phạm Đức An
  20. Lưu Văn Cách
  21. Đặng Trung Nghĩa