Nghiêm Đình Ngọc

Năm sinh1949
Quê quánNghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 5/6/1972
Vị trí mộ (91-23)01 Kon Tum 1/50000
An táng hiện nay Nghĩa trang Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045541]: Lietsi {Họ tên=Nghiêm Đình Ngọc, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26455, Quê quán=Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa trang Kon Tum, Vị trí mộ=(91-23)01 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25964 (số thứ tự 1045541).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nghiêm Đình Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nghiêm Đình Ngọc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nghiêm Đình Ngọc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 5/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đức Hanh
  2. Trần Đức Long
  3. Hoàng Văn Thắng
  4. Phạm Đức Vụ
  5. Lê Văn Yến
  6. Vũ Huy Hoàng
  7. Nguyễn Thế Mỹ
  8. Lương Đức Oánh
  9. Phạm Văn Chinh (Thinh)
  10. Phạm Mạnh Hùng
  11. Nông Vĩnh Thanh
  12. Lâm Xuân Tiến
  13. Lý Văn Mão
  14. Đỗ Khắc Chuyên
  15. Lê Văn Sơn
  16. Doãn Đình Vinh
  17. Nguyễn Hữu Châu
  18. Nguyễn Hữu Cảnh
  19. Thái Viết Thanh
  20. Lê Văn Như
  21. Đặng Chí Long
  22. Dương Văn Đào
  23. Nguyễn Duy Đề
  24. Nguyễn Phú Khai
  25. Đỗ Ngọc Chuyên
  26. Phạm Đăng Khoa
  27. Nguyễn Văn Luận
  28. Nguyễn Văn Trực
  29. Chu Văn Thuý
  30. Nguyễn Quang Chung
  31. Phạm Xuân Năm
  32. Dương Quang Đạn
  33. Đỗ Khắc Thắng
  34. Nguyễn Văn Thanh
  35. Nguyễn Văn Tín
  36. Lê Văn Tiến
  37. Trần Ngọc Chanh (Chánh)
  38. Đoàn Văn Gia
  39. Chu Văn Thuý
  40. Đinh Xuân Ánh
  41. Nguyễn Văn Tám
  42. Trần Đăng Khoa
  43. Nguyễn Quang Trung
  44. Bùi Văn Cát