Nguyễn Văn Tín

Năm sinh1951
Quê quánVăn Giang- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 5/6/1972
Nơi hy sinhBuôn Thâm, H2, Đắc Lắc
Vị trí mộ (80-60) Mlá 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042006]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tín, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26455, Quê quán=Văn Giang- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Thâm, H2, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(80-60) Mlá 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22429 (số thứ tự 1042006).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tín” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 5/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đức Hanh
  2. Trần Đức Long
  3. Hoàng Văn Thắng
  4. Phạm Đức Vụ
  5. Lê Văn Yến
  6. Vũ Huy Hoàng
  7. Nguyễn Thế Mỹ
  8. Lương Đức Oánh
  9. Phạm Văn Chinh (Thinh)
  10. Phạm Mạnh Hùng
  11. Nông Vĩnh Thanh
  12. Lâm Xuân Tiến
  13. Lý Văn Mão
  14. Đỗ Khắc Chuyên
  15. Lê Văn Sơn
  16. Doãn Đình Vinh
  17. Nguyễn Hữu Châu
  18. Nguyễn Hữu Cảnh
  19. Thái Viết Thanh
  20. Lê Văn Như
  21. Đặng Chí Long
  22. Dương Văn Đào
  23. Nguyễn Duy Đề
  24. Nguyễn Phú Khai
  25. Đỗ Ngọc Chuyên
  26. Phạm Đăng Khoa
  27. Nguyễn Văn Luận
  28. Nguyễn Văn Trực
  29. Chu Văn Thuý
  30. Nguyễn Quang Chung
  31. Phạm Xuân Năm
  32. Dương Quang Đạn
  33. Đỗ Khắc Thắng
  34. Nguyễn Văn Thanh
  35. Lê Văn Tiến
  36. Trần Ngọc Chanh (Chánh)
  37. Nghiêm Đình Ngọc
  38. Đoàn Văn Gia
  39. Chu Văn Thuý
  40. Đinh Xuân Ánh
  41. Nguyễn Văn Tám
  42. Trần Đăng Khoa
  43. Nguyễn Quang Trung
  44. Bùi Văn Cát