Phạm Đăng Khoa
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Hòa- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 5/6/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang địa phương |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040098]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đăng Khoa, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26455, Quê quán=Tân Hòa- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang địa phương}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20521 (số thứ tự 1040098).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đăng Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đăng Khoa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
44 người cùng hy sinh ngày 5/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đức Hanh
- Trần Đức Long
- Hoàng Văn Thắng
- Phạm Đức Vụ
- Lê Văn Yến
- Vũ Huy Hoàng
- Nguyễn Thế Mỹ
- Lương Đức Oánh
- Phạm Văn Chinh (Thinh)
- Phạm Mạnh Hùng
- Nông Vĩnh Thanh
- Lâm Xuân Tiến
- Lý Văn Mão
- Đỗ Khắc Chuyên
- Lê Văn Sơn
- Doãn Đình Vinh
- Nguyễn Hữu Châu
- Nguyễn Hữu Cảnh
- Thái Viết Thanh
- Lê Văn Như
- Đặng Chí Long
- Dương Văn Đào
- Nguyễn Duy Đề
- Nguyễn Phú Khai
- Đỗ Ngọc Chuyên
- Nguyễn Văn Luận
- Nguyễn Văn Trực
- Chu Văn Thuý
- Nguyễn Quang Chung
- Phạm Xuân Năm
- Dương Quang Đạn
- Đỗ Khắc Thắng
- Nguyễn Văn Thanh
- Nguyễn Văn Tín
- Lê Văn Tiến
- Trần Ngọc Chanh (Chánh)
- Nghiêm Đình Ngọc
- Đoàn Văn Gia
- Chu Văn Thuý
- Đinh Xuân Ánh
- Nguyễn Văn Tám
- Trần Đăng Khoa
- Nguyễn Quang Trung
- Bùi Văn Cát