Trần Đức Long

Năm sinh1948
Quê quánLê Xá- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/6/1972
Nơi hy sinhPlây Cần
Vị trí mộ (89-25)08 Plei Lang Lo Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038688]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Long, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26455, Quê quán=Lê Xá- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=(89-25)08 Plei Lang Lo Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19111 (số thứ tự 1038688).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 5/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đức Hanh
  2. Hoàng Văn Thắng
  3. Phạm Đức Vụ
  4. Lê Văn Yến
  5. Vũ Huy Hoàng
  6. Nguyễn Thế Mỹ
  7. Lương Đức Oánh
  8. Phạm Văn Chinh (Thinh)
  9. Phạm Mạnh Hùng
  10. Nông Vĩnh Thanh
  11. Lâm Xuân Tiến
  12. Lý Văn Mão
  13. Đỗ Khắc Chuyên
  14. Lê Văn Sơn
  15. Doãn Đình Vinh
  16. Nguyễn Hữu Châu
  17. Nguyễn Hữu Cảnh
  18. Thái Viết Thanh
  19. Lê Văn Như
  20. Đặng Chí Long
  21. Dương Văn Đào
  22. Nguyễn Duy Đề
  23. Nguyễn Phú Khai
  24. Đỗ Ngọc Chuyên
  25. Phạm Đăng Khoa
  26. Nguyễn Văn Luận
  27. Nguyễn Văn Trực
  28. Chu Văn Thuý
  29. Nguyễn Quang Chung
  30. Phạm Xuân Năm
  31. Dương Quang Đạn
  32. Đỗ Khắc Thắng
  33. Nguyễn Văn Thanh
  34. Nguyễn Văn Tín
  35. Lê Văn Tiến
  36. Trần Ngọc Chanh (Chánh)
  37. Nghiêm Đình Ngọc
  38. Đoàn Văn Gia
  39. Chu Văn Thuý
  40. Đinh Xuân Ánh
  41. Nguyễn Văn Tám
  42. Trần Đăng Khoa
  43. Nguyễn Quang Trung
  44. Bùi Văn Cát