Nguyễn Ngọc Thanh

Năm sinh1950
Quê quánThọ Bình- Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 17/11/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (30-00)04 Nghĩa trang D1 mộ 7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042252]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Thanh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/11/1972, Quê quán=Thọ Bình- Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(30-00)04 Nghĩa trang D1 mộ 7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22675 (số thứ tự 1042252).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 17/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phịa
  2. Lê Ngọc Tuyến
  3. Y D (ama sim)
  4. Phan Duy Thanh
  5. Vũ Minh Tảo
  6. Ngô Xuân Sau (Say)
  7. Hoàng Văn Pản
  8. Vùi Khái Lùi
  9. Lường Văn Căn
  10. Đặng Văn Đăng
  11. Hoàng Nhân Ruân
  12. Nguyễn Bá Lợi