Hoàng Văn Pản

Năm sinh1952
Quê quánGia Cát- Cao Lộc
Ngày hy sinh 17/11/1972
Nơi hy sinhĐường14, Gia Lai
Vị trí mộ (20-73)09 Plây Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041020]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Pản, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/11/1972, Quê quán=Gia Cát- Cao Lộc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường14, Gia Lai, Vị trí mộ=(20-73)09 Plây Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21443 (số thứ tự 1041020).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Pản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Pản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 17/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phịa
  2. Lê Ngọc Tuyến
  3. Y D (ama sim)
  4. Phan Duy Thanh
  5. Vũ Minh Tảo
  6. Ngô Xuân Sau (Say)
  7. Vùi Khái Lùi
  8. Nguyễn Ngọc Thanh
  9. Lường Văn Căn
  10. Đặng Văn Đăng
  11. Hoàng Nhân Ruân
  12. Nguyễn Bá Lợi