Y D (ama sim)

Năm sinh1930
Quê quánBuôn M Râu- Buôn Hồ- Đắc Lắc
Ngày hy sinh 17/11/1972
Nơi hy sinhBXá B2, Huyện 9
Vị trí mộ NT Bệnh xá B2, Huyện 9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038970]: Lietsi {Họ tên=Y D (ama sim), Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=17/11/1972, Quê quán=Buôn M Râu- Buôn Hồ- Đắc Lắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=BXá B2, Huyện 9, Vị trí mộ=NT Bệnh xá B2, Huyện 9}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19393 (số thứ tự 1038970).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y D (ama sim)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y D (ama sim)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 17/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phịa
  2. Lê Ngọc Tuyến
  3. Phan Duy Thanh
  4. Vũ Minh Tảo
  5. Ngô Xuân Sau (Say)
  6. Hoàng Văn Pản
  7. Vùi Khái Lùi
  8. Nguyễn Ngọc Thanh
  9. Lường Văn Căn
  10. Đặng Văn Đăng
  11. Hoàng Nhân Ruân
  12. Nguyễn Bá Lợi