Bùi Văn Giảng
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Dấu- Tân Ninh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 10/6/1972 |
| Nơi hy sinh | Ngô trang, Kon tum |
| Vị trí mộ | (97-18)04 quận Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041346]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Giảng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26460, Quê quán=Xóm Dấu- Tân Ninh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô trang, Kon tum, Vị trí mộ=(97-18)04 quận Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21769 (số thứ tự 1041346).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Giảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Giảng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 10/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Hữu Đức
- Ma Văn Hòa
- Lương Xuân Đồng
- Hoàng Văn Hưởng
- Đặng Đình Động
- Nguyễn Văn Kiền
- Nguyễn Cao Thoan
- Lê Minh Đậu
- Dương Đình Quang
- Lê Thanh Tâm
- Dương Tuấn Nghiện
- Trần Văn Toán
- Nông Văn Toán
- Phan Văn Sòi
- Lương Văn Huynh
- Hà Mạnh Long
- Bùi Văn Thuyết
- Viên Thành Công
- Đinh Văn Sinh
- Đào Kim Cương
- Nguyễn Văn Trịnh
- Lê Oánh Tuyết
- Hà Văn Sáng
- Hoàng Hữu Đức
- Bạch Xuân Mồi
- Bùi Văn Luyến