Hoàng Văn Hưởng

Năm sinh1950
Quê quánPhú Liệm-Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng
Ngày hy sinh 10/6/1972
Nơi hy sinhNgô Trang Kon Tum
Vị trí mộ (97-18)04 quận Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039423]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Hưởng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26460, Quê quán=Phú Liệm-Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Trang Kon Tum, Vị trí mộ=(97-18)04 quận Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19846 (số thứ tự 1039423).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 10/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Đức
  2. Ma Văn Hòa
  3. Lương Xuân Đồng
  4. Đặng Đình Động
  5. Nguyễn Văn Kiền
  6. Nguyễn Cao Thoan
  7. Lê Minh Đậu
  8. Dương Đình Quang
  9. Lê Thanh Tâm
  10. Dương Tuấn Nghiện
  11. Trần Văn Toán
  12. Nông Văn Toán
  13. Phan Văn Sòi
  14. Lương Văn Huynh
  15. Hà Mạnh Long
  16. Bùi Văn Giảng
  17. Bùi Văn Thuyết
  18. Viên Thành Công
  19. Đinh Văn Sinh
  20. Đào Kim Cương
  21. Nguyễn Văn Trịnh
  22. Lê Oánh Tuyết
  23. Hà Văn Sáng
  24. Hoàng Hữu Đức
  25. Bạch Xuân Mồi
  26. Bùi Văn Luyến