Lê Minh Đậu

Năm sinh1949
Quê quánVĩnh Thuận- Vân Nam- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 10/6/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Kon Tum
Vị trí mộ (20-97)02 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040276]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Đậu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26460, Quê quán=Vĩnh Thuận- Vân Nam- Ngọc Lạc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Kon Tum, Vị trí mộ=(20-97)02 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20699 (số thứ tự 1040276).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Đậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Đậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 10/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Đức
  2. Ma Văn Hòa
  3. Lương Xuân Đồng
  4. Hoàng Văn Hưởng
  5. Đặng Đình Động
  6. Nguyễn Văn Kiền
  7. Nguyễn Cao Thoan
  8. Dương Đình Quang
  9. Lê Thanh Tâm
  10. Dương Tuấn Nghiện
  11. Trần Văn Toán
  12. Nông Văn Toán
  13. Phan Văn Sòi
  14. Lương Văn Huynh
  15. Hà Mạnh Long
  16. Bùi Văn Giảng
  17. Bùi Văn Thuyết
  18. Viên Thành Công
  19. Đinh Văn Sinh
  20. Đào Kim Cương
  21. Nguyễn Văn Trịnh
  22. Lê Oánh Tuyết
  23. Hà Văn Sáng
  24. Hoàng Hữu Đức
  25. Bạch Xuân Mồi
  26. Bùi Văn Luyến