Bùi Văn Luyến

Quê quánCun Pheo- Mai Châu-
Ngày hy sinh 10/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054643]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Luyến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26460, Quê quán=Cun Pheo- Mai Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35066 (số thứ tự 1054643).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Luyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Luyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 10/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Đức
  2. Ma Văn Hòa
  3. Lương Xuân Đồng
  4. Hoàng Văn Hưởng
  5. Đặng Đình Động
  6. Nguyễn Văn Kiền
  7. Nguyễn Cao Thoan
  8. Lê Minh Đậu
  9. Dương Đình Quang
  10. Lê Thanh Tâm
  11. Dương Tuấn Nghiện
  12. Trần Văn Toán
  13. Nông Văn Toán
  14. Phan Văn Sòi
  15. Lương Văn Huynh
  16. Hà Mạnh Long
  17. Bùi Văn Giảng
  18. Bùi Văn Thuyết
  19. Viên Thành Công
  20. Đinh Văn Sinh
  21. Đào Kim Cương
  22. Nguyễn Văn Trịnh
  23. Lê Oánh Tuyết
  24. Hà Văn Sáng
  25. Hoàng Hữu Đức
  26. Bạch Xuân Mồi