Nguyễn Đăng Côi

Năm sinh1948
Quê quánVân Môn- Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/5/1971
Nơi hy sinhĐồi 1338, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (16-99)06 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038178]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Côi, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26059, Quê quán=Vân Môn- Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1338, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(16-99)06 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18601 (số thứ tự 1038178).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Côi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Côi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 6/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lan
  2. Nguyễn Quốc Hường
  3. Lê Đắc Thêm
  4. Trần Văn Hựu
  5. Nguyễn Tiến Lễ
  6. Bùi Đức Sửu
  7. Phan Văn Nhu
  8. Nguyễn Xuân Khoát
  9. Vương Đức Bền
  10. Bùi Văn Tuyến
  11. Bùi Khắc Huynh
  12. Nguyễn (Hà) Trọng Ngần
  13. Lê Xuân Quỳ
  14. Lê Trần Quế
  15. Trương Văn Chí
  16. Kiều Ngọc Minh
  17. Nguyễn Ngọc Tiến
  18. Lã Hữu Bảng
  19. Vũ Tiến Hoá
  20. Nguyễn Đức Vỵ
  21. Phạm Xuân Cầu
  22. Vũ Văn Ba
  23. Nguyễn Thanh Trà