Vương Đức Bền

Năm sinh1951
Quê quánTiến Lật- Đô Lương- Đông Hưng- Nghệ An
Ngày hy sinh 6/5/1971
Nơi hy sinhĐồi 1338, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (16-99)06 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037421]: Lietsi {Họ tên=Vương Đức Bền, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26059, Quê quán=Tiến Lật- Đô Lương- Đông Hưng- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1338, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(16-99)06 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17844 (số thứ tự 1037421).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Đức Bền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Đức Bền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 6/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lan
  2. Nguyễn Quốc Hường
  3. Lê Đắc Thêm
  4. Trần Văn Hựu
  5. Nguyễn Tiến Lễ
  6. Bùi Đức Sửu
  7. Phan Văn Nhu
  8. Nguyễn Xuân Khoát
  9. Bùi Văn Tuyến
  10. Bùi Khắc Huynh
  11. Nguyễn (Hà) Trọng Ngần
  12. Lê Xuân Quỳ
  13. Lê Trần Quế
  14. Trương Văn Chí
  15. Kiều Ngọc Minh
  16. Nguyễn Ngọc Tiến
  17. Lã Hữu Bảng
  18. Vũ Tiến Hoá
  19. Nguyễn Đăng Côi
  20. Nguyễn Đức Vỵ
  21. Phạm Xuân Cầu
  22. Vũ Văn Ba
  23. Nguyễn Thanh Trà