Trần Văn Hựu

Năm sinh1951
Quê quánDiễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 6/5/1971
Nơi hy sinhNgọc Bờ Biêng
Vị trí mộ (16-99)09 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037295]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Hựu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26059, Quê quán=Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bờ Biêng, Vị trí mộ=(16-99)09 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17718 (số thứ tự 1037295).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Hựu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Hựu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 6/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lan
  2. Nguyễn Quốc Hường
  3. Lê Đắc Thêm
  4. Nguyễn Tiến Lễ
  5. Bùi Đức Sửu
  6. Phan Văn Nhu
  7. Nguyễn Xuân Khoát
  8. Vương Đức Bền
  9. Bùi Văn Tuyến
  10. Bùi Khắc Huynh
  11. Nguyễn (Hà) Trọng Ngần
  12. Lê Xuân Quỳ
  13. Lê Trần Quế
  14. Trương Văn Chí
  15. Kiều Ngọc Minh
  16. Nguyễn Ngọc Tiến
  17. Lã Hữu Bảng
  18. Vũ Tiến Hoá
  19. Nguyễn Đăng Côi
  20. Nguyễn Đức Vỵ
  21. Phạm Xuân Cầu
  22. Vũ Văn Ba
  23. Nguyễn Thanh Trà