Lê Xuân Quỳ
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Cao Thành- Xuân Khê- Thường Xuân- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 6/5/1971 |
| Nơi hy sinh | Đồi 1338 |
| Vị trí mộ | (16-99)06 bắc thị xã Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037473]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Quỳ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26059, Quê quán=Cao Thành- Xuân Khê- Thường Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1338, Vị trí mộ=(16-99)06 bắc thị xã Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17896 (số thứ tự 1037473).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Quỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Xuân Quỳ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 6/5/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Lan
- Nguyễn Quốc Hường
- Lê Đắc Thêm
- Trần Văn Hựu
- Nguyễn Tiến Lễ
- Bùi Đức Sửu
- Phan Văn Nhu
- Nguyễn Xuân Khoát
- Vương Đức Bền
- Bùi Văn Tuyến
- Bùi Khắc Huynh
- Nguyễn (Hà) Trọng Ngần
- Lê Trần Quế
- Trương Văn Chí
- Kiều Ngọc Minh
- Nguyễn Ngọc Tiến
- Lã Hữu Bảng
- Vũ Tiến Hoá
- Nguyễn Đăng Côi
- Nguyễn Đức Vỵ
- Phạm Xuân Cầu
- Vũ Văn Ba
- Nguyễn Thanh Trà