Đinh Tất Xưởng
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Vân Trình- Thượng Hòa- Nho Quan- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 4/11/1971 |
| Nơi hy sinh | Đông bắc Plây Kần |
| Vị trí mộ | (21-92)05 Đắk Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038080]: Lietsi {Họ tên=Đinh Tất Xưởng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26241, Quê quán=Vân Trình- Thượng Hòa- Nho Quan- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc Plây Kần, Vị trí mộ=(21-92)05 Đắk Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18503 (số thứ tự 1038080).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Tất Xưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Tất Xưởng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 4/11/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Ngọc Hà
- Phạm Quốc Ngữ
- Nguyễn Văn Tăng
- Phạm Quang Lô
- Trần Văn Cất
- Đặng Văn Tuy
- Phạm Văn Hòa
- Nguyễn Công Chiến
- Trần Văn Cường
- Vũ Văn Quyết
- Ngô Đình Vượn
- Lê Hữu Huệ
- Hồ Thanh Chức
- Đỗ Văn Y
- Nguyễn Đình Tuấn
- Tạ Kim Đồng
- Lê Huy Quảng
- Bùi Văn Niền
- Lương Văn Phẩm
- Lường Văn Quang
- Bùi Văn Tiền
- Bùi Văn Miền
- Nguyễn Văn Ngoạn
- Cao Văn Mưu
- Lâm Văn Dũng
- Xầm Văn Vương
- Nguyễn Xuân Trực
- Lê Văn Sảng
- Lê Văn Phúc
- Hà Trung Đỉnh
- Hà Văn Chấn
- Viên Đình Phúc
- Mạc Duy Khôi
- Vương Đình Tiết