Cao Văn Mưu

Năm sinh1938
Quê quánCẩm Thịnh- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 4/11/1971
Nơi hy sinhTà Sẻng
Vị trí mộ (09-61)01 Tà sẻng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037697]: Lietsi {Họ tên=Cao Văn Mưu, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=26241, Quê quán=Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tà Sẻng, Vị trí mộ=(09-61)01 Tà sẻng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18120 (số thứ tự 1037697).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Mưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Văn Mưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 4/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Hà
  2. Phạm Quốc Ngữ
  3. Nguyễn Văn Tăng
  4. Phạm Quang Lô
  5. Trần Văn Cất
  6. Đặng Văn Tuy
  7. Phạm Văn Hòa
  8. Nguyễn Công Chiến
  9. Trần Văn Cường
  10. Vũ Văn Quyết
  11. Ngô Đình Vượn
  12. Lê Hữu Huệ
  13. Hồ Thanh Chức
  14. Đỗ Văn Y
  15. Nguyễn Đình Tuấn
  16. Tạ Kim Đồng
  17. Lê Huy Quảng
  18. Bùi Văn Niền
  19. Lương Văn Phẩm
  20. Lường Văn Quang
  21. Bùi Văn Tiền
  22. Bùi Văn Miền
  23. Nguyễn Văn Ngoạn
  24. Lâm Văn Dũng
  25. Xầm Văn Vương
  26. Nguyễn Xuân Trực
  27. Lê Văn Sảng
  28. Lê Văn Phúc
  29. Hà Trung Đỉnh
  30. Hà Văn Chấn
  31. Viên Đình Phúc
  32. Đinh Tất Xưởng
  33. Mạc Duy Khôi
  34. Vương Đình Tiết