Trần Văn Cất
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Cát Tiên- Quang Trung- An Lão- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 4/11/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Mất Xác |
| Nơi hy sinh | Đông Bắc Plei Kần, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037242]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Cất, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26241, Quê quán=Cát Tiên- Quang Trung- An Lão- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Bắc Plei Kần, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất Xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17665 (số thứ tự 1037242).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Cất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Cất” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 4/11/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Ngọc Hà
- Phạm Quốc Ngữ
- Nguyễn Văn Tăng
- Phạm Quang Lô
- Đặng Văn Tuy
- Phạm Văn Hòa
- Nguyễn Công Chiến
- Trần Văn Cường
- Vũ Văn Quyết
- Ngô Đình Vượn
- Lê Hữu Huệ
- Hồ Thanh Chức
- Đỗ Văn Y
- Nguyễn Đình Tuấn
- Tạ Kim Đồng
- Lê Huy Quảng
- Bùi Văn Niền
- Lương Văn Phẩm
- Lường Văn Quang
- Bùi Văn Tiền
- Bùi Văn Miền
- Nguyễn Văn Ngoạn
- Cao Văn Mưu
- Lâm Văn Dũng
- Xầm Văn Vương
- Nguyễn Xuân Trực
- Lê Văn Sảng
- Lê Văn Phúc
- Hà Trung Đỉnh
- Hà Văn Chấn
- Viên Đình Phúc
- Đinh Tất Xưởng
- Mạc Duy Khôi
- Vương Đình Tiết