Phạm Quốc Ngữ

Năm sinh1951
Quê quánQuang Thái- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/11/1971
Nơi hy sinhĐông bắc Plây Cần
Vị trí mộ (20-92)02 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036977]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quốc Ngữ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26241, Quê quán=Quang Thái- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc Plây Cần, Vị trí mộ=(20-92)02 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17400 (số thứ tự 1036977).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quốc Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quốc Ngữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 4/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Hà
  2. Nguyễn Văn Tăng
  3. Phạm Quang Lô
  4. Trần Văn Cất
  5. Đặng Văn Tuy
  6. Phạm Văn Hòa
  7. Nguyễn Công Chiến
  8. Trần Văn Cường
  9. Vũ Văn Quyết
  10. Ngô Đình Vượn
  11. Lê Hữu Huệ
  12. Hồ Thanh Chức
  13. Đỗ Văn Y
  14. Nguyễn Đình Tuấn
  15. Tạ Kim Đồng
  16. Lê Huy Quảng
  17. Bùi Văn Niền
  18. Lương Văn Phẩm
  19. Lường Văn Quang
  20. Bùi Văn Tiền
  21. Bùi Văn Miền
  22. Nguyễn Văn Ngoạn
  23. Cao Văn Mưu
  24. Lâm Văn Dũng
  25. Xầm Văn Vương
  26. Nguyễn Xuân Trực
  27. Lê Văn Sảng
  28. Lê Văn Phúc
  29. Hà Trung Đỉnh
  30. Hà Văn Chấn
  31. Viên Đình Phúc
  32. Đinh Tất Xưởng
  33. Mạc Duy Khôi
  34. Vương Đình Tiết