Phạm Ngọc Miện
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Kim Xuyên- Kim Thành- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 17/05/1970 |
| Nơi hy sinh | Viện 4 B3 |
| Vị trí mộ | Viện 4 B3 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036763]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Miện, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=17/05/1970, Quê quán=Kim Xuyên- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 4 B3, Vị trí mộ=Viện 4 B3}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17186 (số thứ tự 1036763).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Miện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Ngọc Miện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 17/05/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Cao Đình Lệ
- Hoàng Văn Thứ
- Trương Công Đạc
- Nguyễn Văn Thành
- Nguyễn Văn Thái
- Trần Văn Chuộng
- Nguyễn Thạc Xứng
- Nguyễn Văn Hiệp
- Trần Chung Thủy
- Trần Văn Sửu
- Dương Văn Mận
- Nguyễn Văn Dương
- Vũ Thế Chuyền
- Triệu Đình Hưng
- Vũ Văn Tại
- Lê Thiết Hùng
- Cát Văn Quang
- Phạm Xuân Lệ
- Nguyễn Thào Xứng
- Trương Công Bặc