Trần Văn Sửu
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 17/05/1970 |
| Nơi hy sinh | Trạm A59 C05, Binh Trạm Trung |
| Vị trí mộ | Trạm A59c05 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035968]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Sửu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=17/05/1970, Quê quán=Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm A59 C05, Binh Trạm Trung, Vị trí mộ=Trạm A59c05}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16391 (số thứ tự 1035968).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Sửu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 17/05/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Cao Đình Lệ
- Hoàng Văn Thứ
- Trương Công Đạc
- Nguyễn Văn Thành
- Nguyễn Văn Thái
- Trần Văn Chuộng
- Nguyễn Thạc Xứng
- Nguyễn Văn Hiệp
- Trần Chung Thủy
- Dương Văn Mận
- Nguyễn Văn Dương
- Vũ Thế Chuyền
- Triệu Đình Hưng
- Vũ Văn Tại
- Lê Thiết Hùng
- Phạm Ngọc Miện
- Cát Văn Quang
- Phạm Xuân Lệ
- Nguyễn Thào Xứng
- Trương Công Bặc