Cao Đình Lệ

Năm sinh1938
Quê quánHà Thượng- Đại Từ
Ngày hy sinh 17/05/1970
Nơi hy sinhBệnh xá 40 Kontum
Vị trí mộ Nghĩa trang bệnh xá 40

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035123]: Lietsi {Họ tên=Cao Đình Lệ, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=17/05/1970, Quê quán=Hà Thượng- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá 40 Kontum, Vị trí mộ=Nghĩa trang bệnh xá 40}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15546 (số thứ tự 1035123).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Đình Lệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Đình Lệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 17/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thứ
  2. Trương Công Đạc
  3. Nguyễn Văn Thành
  4. Nguyễn Văn Thái
  5. Trần Văn Chuộng
  6. Nguyễn Thạc Xứng
  7. Nguyễn Văn Hiệp
  8. Trần Chung Thủy
  9. Trần Văn Sửu
  10. Dương Văn Mận
  11. Nguyễn Văn Dương
  12. Vũ Thế Chuyền
  13. Triệu Đình Hưng
  14. Vũ Văn Tại
  15. Lê Thiết Hùng
  16. Phạm Ngọc Miện
  17. Cát Văn Quang
  18. Phạm Xuân Lệ
  19. Nguyễn Thào Xứng
  20. Trương Công Bặc