Mai Đức Hợi

Năm sinh1945
Quê quánAn Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/4/1968
Nơi hy sinhViện
Vị trí mộ Z1, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032206]: Lietsi {Họ tên=Mai Đức Hợi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24932, Quê quán=An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện, Vị trí mộ=Z1, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12629 (số thứ tự 1032206).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Đức Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Đức Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Lưu
  2. Hoàng Văn Vy
  3. Đyin
  4. Hà Văn Thường
  5. Nguyễn Văn Thuận
  6. Nguyễn Văn Thuận
  7. Vũ Văn Sạn
  8. Nguyễn Bá Tỏ
  9. Tô Văn Doanh
  10. Lê Kiên
  11. Phạm Xuân Ngữ
  12. Đặng Quốc Chiêm
  13. Đặng Văn Dát
  14. Nguyễn Quốc Xu
  15. Trịnh Văn Thắng
  16. Hà Văn Lộc
  17. Nguyễn Trương Viên
  18. Nguyễn Văn San
  19. Triệu Tiến Cẩn
  20. Tạ Quang Liên
  21. Trần Văn Đăng
  22. Ngô Xuân Đờn
  23. Nguyễn Văn Minh
  24. Phạm Thanh Dương
  25. Ngô Văn Gó