Đyin

Năm sinh1953
Quê quánĐTlang- A4- Huyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 4/4/1968
Nơi hy sinhKhu 7, Gia Lai
Vị trí mộ A3, Khu 7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028359]: Lietsi {Họ tên=Đyin, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=24932, Quê quán=ĐTlang- A4- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=A3, Khu 7, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8782 (số thứ tự 1028359).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đyin” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đyin” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Lưu
  2. Hoàng Văn Vy
  3. Hà Văn Thường
  4. Nguyễn Văn Thuận
  5. Nguyễn Văn Thuận
  6. Vũ Văn Sạn
  7. Nguyễn Bá Tỏ
  8. Tô Văn Doanh
  9. Lê Kiên
  10. Phạm Xuân Ngữ
  11. Đặng Quốc Chiêm
  12. Đặng Văn Dát
  13. Nguyễn Quốc Xu
  14. Trịnh Văn Thắng
  15. Hà Văn Lộc
  16. Nguyễn Trương Viên
  17. Nguyễn Văn San
  18. Triệu Tiến Cẩn
  19. Tạ Quang Liên
  20. Trần Văn Đăng
  21. Ngô Xuân Đờn
  22. Nguyễn Văn Minh
  23. Phạm Thanh Dương
  24. Mai Đức Hợi
  25. Ngô Văn Gó