Nguyễn Văn Thuận
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Lập- Tân Yên- Lục Nam- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 4/4/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Mất tích |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028695]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thuận, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24932, Quê quán=Tân Lập- Tân Yên- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất tích}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9118 (số thứ tự 1028695).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 4/4/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Lưu
- Hoàng Văn Vy
- Đyin
- Hà Văn Thường
- Nguyễn Văn Thuận
- Vũ Văn Sạn
- Nguyễn Bá Tỏ
- Tô Văn Doanh
- Lê Kiên
- Phạm Xuân Ngữ
- Đặng Quốc Chiêm
- Đặng Văn Dát
- Nguyễn Quốc Xu
- Trịnh Văn Thắng
- Hà Văn Lộc
- Nguyễn Trương Viên
- Nguyễn Văn San
- Triệu Tiến Cẩn
- Tạ Quang Liên
- Trần Văn Đăng
- Ngô Xuân Đờn
- Nguyễn Văn Minh
- Phạm Thanh Dương
- Mai Đức Hợi
- Ngô Văn Gó