Tạ Quang Liên

Quê quánPhương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/4/1968
Nơi hy sinhĐồi 900, H67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030918]: Lietsi {Họ tên=Tạ Quang Liên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24932, Quê quán=Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 900, H67 Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11341 (số thứ tự 1030918).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Quang Liên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Quang Liên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Lưu
  2. Hoàng Văn Vy
  3. Đyin
  4. Hà Văn Thường
  5. Nguyễn Văn Thuận
  6. Nguyễn Văn Thuận
  7. Vũ Văn Sạn
  8. Nguyễn Bá Tỏ
  9. Tô Văn Doanh
  10. Lê Kiên
  11. Phạm Xuân Ngữ
  12. Đặng Quốc Chiêm
  13. Đặng Văn Dát
  14. Nguyễn Quốc Xu
  15. Trịnh Văn Thắng
  16. Hà Văn Lộc
  17. Nguyễn Trương Viên
  18. Nguyễn Văn San
  19. Triệu Tiến Cẩn
  20. Trần Văn Đăng
  21. Ngô Xuân Đờn
  22. Nguyễn Văn Minh
  23. Phạm Thanh Dương
  24. Mai Đức Hợi
  25. Ngô Văn Gó